Banner
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Công dân
  • Doanh nghiệp
  • Du lịch
  • Liên hệ
  • Liên kết website
  • Sơ đồ cổng
  • English
  • RSS
  • Trang chủ
  • Trang chủ
  • Báo cáo, thống kê
  • Một số chỉ tiêu chủ yếu
Cà Mau đặt mục tiêu tăng trưởng GRDP 10% trong năm 2026
Lượt xem: 569
Thứ Ba, 16/12/2025 09:44
Màu chữ

Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa X, Kỳ họp thứ 6 đã thông qua Nghị quyết số 41/NQ-HĐND về Kế hoạch phát triển kinh tế – xã hội năm 2026, xác định mục tiêu tăng trưởng GRDP đạt 10%, GRDP bình quân đầu người 91 triệu đồng, đẩy mạnh chuyển đổi số, phát triển kinh tế biển, nông nghiệp công nghệ cao, nâng cao chất lượng đời sống Nhân dân và bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh.

Một số chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh năm 2026 cụ thể như sau:

1. Tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) tăng 10%. GRDP bình quân đầu người đạt 91 triệu đồng. 

2. Tốc độ tăng năng suất lao động xã hội đạt 6,5 - 8%. 

3. Tổng vốn đầu tư toàn xã hội đạt 90.000 tỷ đồng.

4. Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong GRDP: 8%. 

5. Kim ngạch xuất khẩu đạt 2.800 triệu USD. 

6. Thu ngân sách Nhà nước đạt 11.405 tỷ đồng. 

7. Tổng số doanh nghiệp khoảng 11.730 doanh nghiệp. 

8. Tỷ lệ đô thị hóa đạt 36%. 

9. Chỉ số phát triển con người (HDI): 0,7. 

10. Phát triển nhà ở xã hội 600 căn.

11. Tỷ lệ lao động qua đào tạo đạt 68% (trong đó: Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ: 29%). 

12. Tỷ lệ hộ nghèo (theo chuẩn nghèo đa chiều mới) hàng năm giảm 1% - 1,5%. 

13. Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội đạt 38%. 

14. Số giường bệnh/vạn dân đạt khoảng 31,3 giường; số bác sĩ/vạn dân đạt khoảng 13,2 bác sĩ.

15. Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế đạt 95,5%. 

16. Tỷ lệ trường học các cấp đạt chuẩn quốc gia: 88%; tỷ lệ trường học có hệ thống nước sạch để uống và nhà vệ sinh tiêu chuẩn: 73%. 

17. Tỷ lệ che phủ rừng 12,3%. 

18. Tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sinh hoạt hợp vệ sinh đạt 96,5%; trong đó, tỷ lệ dân số nông thôn sử dụng nước sạch đáp ứng quy chuẩn đạt 53%. 

19. Tỷ lệ các cơ sở sản xuất kinh doanh đạt quy chuẩn về môi trường 82%; tỷ lệ khu công nghiệp, khu kinh tế đang hoạt động có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt tiêu chuẩn môi trường 66,7%.

20. Tỷ lệ thu gom xử lý rác thải sinh hoạt đạt 91%. 

21. Thực hiện công tác tuyển quân, diễn tập hàng năm đạt 100%; tỷ lệ xã, phường đạt chuẩn “An toàn về an ninh, trật tự” đạt 90%; tỷ lệ xã, phường không có ma túy đạt 25%.

Nguyệt Thanh
Chia sẻ

Các tin khác
  • Các chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025
    Các chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2025
    19/12/2024
  • Các chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau năm 2024
    Các chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Cà Mau năm 2024
    14/12/2023
  • Một số chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023
    Một số chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2023
    12/12/2022
  • Các chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022
    Các chỉ tiêu chủ yếu của kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2022
    10/12/2021
  • Các chỉ tiêu chủ yếu năm 2021
    Các chỉ tiêu chủ yếu năm 2021
    26/11/2020
  • Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2020
    Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2020
    18/12/2019
  • Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2019
    Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2019
    18/12/2018
  • Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2018
    Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2018
    23/06/2018
  • Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2017
    Các chỉ tiêu kinh tế - xã hội năm 2017
    13/12/2016
  • Các chỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020
    Các chỉ tiêu chủ yếu đến năm 2020
    01/11/2016
1 2 
phanngochien datmui datmoi tanan namcan tamgiang caidoivam phutan songdoc khanhhung nguyenvietkhai phumy cainuoc quachpham thanhtung tantien tanthuan damdoi taankhuong tranphan tanhung hungmy tranvanthoi dabac khanhlam xauminh nguyenphich luongthetran khanhbinh khanhan lyvanlam dinhthanh hoathanh antrach ganhhao longdien bienbach donghai tanthanh anxuyen hothiky thoibinh triphai tanloc phongthanh phonghiep vinhhau hoabinh giarai hiepthanh vinhtrach hunghoi vinhloi baclieu langtron vinhmy vinhthanh chauthoi vinhphuoc ninhthanhloi vinhloc hongdan phuoclong ninhquoi

Xã Phan Ngọc Hiển

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Đất Mũi

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Đất Mới

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Tân Ân

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Năm Căn

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Tam Giang

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Cái Đôi Vàm

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Phú Tân

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Sông Đốc

Dân số : người

Diện tích : km2

Xã Khánh Hưng

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Xã Nguyễn Việt Khái

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Huyện Ngọc Hiển

Dân số : 77,819 người

Diện tích : 708.6 km2

Tin vắn

UBND tỉnh ban hành kế hoạch triển khai các nhiệm vụ về quản lý, phát triển vật liệu xây dựng trong giai đoạn mới theo chỉ đạo của Trung ương và Tỉnh ủy.

Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Kế hoạch phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp giai đoạn 2026 - 2030.

Chủ tịch UBND tỉnh ban hành Kế hoạch phát triển nuôi hải sản trên biển và ven biển tỉnh Cà Mau giai đoạn 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045.

Chủ tịch UBND tỉnh quyết định bãi bỏ chủ trương xây dựng văn bản quy định về quản lý tiền chất thuốc nổ trên địa bàn tỉnh.

Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thu hồi Giấy chứng nhận OCOP đối với 5 sản phẩm của 5 chủ thể do không còn đáp ứng các điều kiện theo quy định.

Anh-tin-bai Anh-tin-baiAnh-tin-bai
Văn bản
  • Văn bản trung ương
  • Văn bản chỉ đạo điều hành của tỉnh
  • Văn bản quy phạm pháp luật của tỉnh
  • CSDL quốc gia về văn bản pháp luật
Xem thêm
Thông tin
  • Thông tin
  • Đất đai
  • Ngân sách
  • Thi đua khen thưởng - Xử phạt
  • Đấu thầu, mua sắm công
  • Chương trình, đề tài khoa học
  • Lấy ý kiến xây dựng Văn bản QPPL
  • Thông tin đối ngoại
  • Thông báo của các cơ quan khác
  • Phòng chống tham nhũng, lãng phí; thực hành tiết kiệm
  • Danh bạ điện thoại
  • Đường dây nóng
Xem thêm
Thông tin chung
Ban biên tập
Thông báo
Các quy chế, quy định
Hướng dẫn
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH CÀ MAU

Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau

Điện thoại: (0290) 3667.888 –  Email: banbientap@camau.gov.vn

Người chịu trách nhiệm chính: Hồ Thị Hồng Lê, Giám đốc Cổng TTĐT.

Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.

® Ghi rõ nguồn "Cổng Thông tin Điện tử tỉnh Cà Mau" hoặc "www.camau.gov.vn" khi phát hành lại thông tin từ Website này.

ipv6 ready
Chung nhan Tin Nhiem Mang
  • Số lượt Đang online: 1
  • Số lượt truy cập Hôm nay: 1
  • Số lượt truy cập Trong tuần: 1
  • Số lượt truy cập Trong tháng: 1
  • Số lượt truy cập Trong năm : 1
  • Số lượt truy cập : 1